Hồ Sơn Cổ Tự
Tuy Hòa, Tuy Hoa Ward, Dak Lak Province
撮影準備完了
PAI 3.3
撮影クルー人数: 小規模 (1-15人)
申請処理期間: 6日
カテゴリー: Công trình và cảnh quan có giá trị di sản
Hồ Sơn Cổ Tự - Không gian Phật giáo cổ giữa đô thị Hồ Sơn Cổ Tự là một ngôi chùa cổ của vùng Phú Yên lịch sử, hiện thuộc phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk. Chùa tọa lạc trên khu đất cao, có cây cối cổ thụ, Quan Âm các, hồ sen và không gian tương đối tĩnh mịch. Cơ quan du lịch địa phương xác định chùa có lịch sử hơn 300 năm. Chùa Hồ Sơn là công trình có giá trị kiến trúc nghệ thuật, chùa có kiến trúc cổ lầu, đại hồng chung đúc năm 1907 và từng phát hiện hiện vật đất nung có niên đại thế kỷ VI–VIII. Các yếu tố kiến trúc, cây xanh lâu năm và không gian Phật giáo tạo điều kiện khai thác khuôn hình tĩnh, chiều sâu không gian và cảnh quay mang sắc thái lịch sử - văn hóa. Bối cảnh phù hợp với phim lịch sử, phim tâm lý - gia đình có yếu tố tín ngưỡng và phim tài liệu văn hóa, với điều kiện đoàn phim tuân thủ quy định của cơ sở tôn giáo và yêu cầu bảo tồn hiện trạng. Tổng hợp nội dung: PTIT Nguồn ảnh: PTIT
ロケーション使用料
基本情報
料金体系
データがありません
保証金
データがありません
備考
データがありません
撮影ロケーション料金表
| 項目 | 料金 |
|---|---|
| 時間単価 | データがありません |
| 日額単価 | データがありません |
| 超過料金 | データがありません |
適用ポリシー
料金割引・免除ポリシー
Áp dụng chính sách ưu đãi cho các Đoàn làm phim trong nước và quốc tế
適用条件
データがありません
ロケーション利用規約
Không tự ý di chuyển, tháo lắp, kê đặt thiết bị lên tượng Phật, bàn thờ, đồ thờ, cấu kiện kiến trúc hoặc hiện vật.
Không khoan, đóng đinh, dán vật liệu, sơn, viết, vẽ hoặc tác động làm thay đổi hiện trạng công trình.
Giữ gìn sự tôn nghiêm của không gian Phật giáo; hạn chế tiếng ồn và không cản trở hoạt động tín ngưỡng.
Không xả rác; toàn bộ dây điện, chân máy, thiết bị chiếu sáng phải được bố trí an toàn, không gây hư hại nền, sân và lối đi.
インフラ設備
アクセス・利便性
16〜45人乗り車両
乗用車・16人乗りバン
コンテナトラック
バイク
制作サポート
ドローン撮影可
夜間撮影可
輸送サービス
関係当局の調整支援
低騒音環境
施設・設備
病院至近
4G/5Gインターネット
控室・待機スペース
セット設営エリア
給水設備
トイレ設備
特別な危険性
Nguy cơ ảnh hưởng đến công trình và hiện vật
ロケーションマップ
連絡先情報
気温
32.9°C
体感温度 33.1°C
天気
Mây rải rác
湿度 72%
風向
南西
7.3 m/s
日の出 / 日の入り










